Nghĩa tiếng Việt
- Xem evade: Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại... )danh từ
Ví dụ
-
The entry evader points to evade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép