TanroDictionary Sổ từ

evader

/ɪˈveɪdɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem evade: Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại... )danh từ

Ví dụ

  1. The entry evader points to evade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép