Nghĩa tiếng Việt
- Sự ước lượng.danh từ
- Sự định giá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her evaluation of the project was fair.
-
We asked for an evaluation of the old house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép