TanroDictionary Sổ từ

evangelic

/iːvænˈdʒɛlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kinh) Phúc âm.tính từ
  2. (thuộc) phái Phúc âm.tính từ
  3. Người phái Phúc âm.danh từ

Ví dụ

  1. The evangelic result helped everyone.

  2. His voice stayed evangelic all night.

  3. He kept the evangelic on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép