Nghĩa tiếng Việt
- Truyền bá Phúc âm cho ai.động từ
- Cảm hoá (ai) theo Công giáo.động từ
- Truyền bá Phúc âm.động từ
Ví dụ
-
They evangelise gently to curious listeners.
-
The speaker tried to evangelise the crowd.
-
The group meets to evangelise in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép