Nghĩa tiếng Việt
- Tác giả Phúc âm.danh từ
- Người truyền bá Phúc âm.danh từ
- Người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the evangelist today.
-
She saw the evangelist yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép