Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền bá Phúc âm.danh từ
- Sự cảm hoá (ai) theo Công giáo.danh từ
Ví dụ
-
A evangelization helped the team.
-
Their evangelization changed many lives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép