Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evangelize.động từ
Ví dụ
-
She is evangelizing a simple way to save.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈvændʒəlɪsɪŋ/
She is evangelizing a simple way to save.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép