Nghĩa tiếng Việt
- Sự biến mất.danh từ
Ví dụ
-
The evanishment of the stars came quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈvanɪʃmənt/
The evanishment of the stars came quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép