Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bay hơi, sự bay hơi.danh từ
- Sự làm khô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Warm air caused quick evaporation from the floor.
-
Sun and wind helped the evaporation of the puddle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép