Nghĩa tiếng Việt
- Dễ làm bay hơi.danh từ
- Có khả năng làm bay hơi.danh từ
Ví dụ
-
The evaporative process cooled the room.
-
The evaporative layer made the air dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép