Nghĩa tiếng Việt
- Sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác.danh từ
- Kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His evasion of the question was obvious.
-
The evasion made the answer less clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép