TanroDictionary Sổ từ

evasion

/ɪˈveɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác.danh từ
  2. Kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His evasion of the question was obvious.

  2. The evasion made the answer less clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép