Nghĩa tiếng Việt
- Thoái thác, lảng tránh.D
Ví dụ
-
He moved evasively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈveɪsɪvli/
He moved evasively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép