TanroDictionary Sổ từ

evened

/ˈiːvənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của evenđộng từ

Ví dụ

  1. She evened the sand with her hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép