Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của evenđộng từ
Ví dụ
-
She evened the sand with her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːvənd/
She evened the sand with her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép