Nghĩa tiếng Việt
- Bằng phẳng.D
- Ngang nhau, bằng nhau.D
- Đều.D
- Công bằng.D
Ví dụ
-
They worked evenly all day.
-
She spoke evenly during the meeting.
-
He left evenly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép