TanroDictionary Sổ từ

evenly

/ˈivənli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng phẳng.D
  2. Ngang nhau, bằng nhau.D
  3. Đều.D
  4. Công bằng.D

Ví dụ

  1. They worked evenly all day.

  2. She spoke evenly during the meeting.

  3. He left evenly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép