TanroDictionary Sổ từ

evensong

/ˈiːvnsɒŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi lễ ban chiều.danh từ

Ví dụ

  1. The choir sang at evensong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép