TanroDictionary Sổ từ

eventful

/ɪˈventfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều sự kiện quan trọng.tính từ
  2. Có kết quả quan trọng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was an eventful year for our small family.

  2. They had an eventful conversation about their future.

  3. an eventful year

    một năm có nhiều sự kiện quan trọng

  4. an eventful conversation

    một cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép