Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều sự kiện quan trọng.tính từ
- Có kết quả quan trọng.tính từ
Tiếng Nhật
- 数奇すうきsố phận hẩm hiu, bất hạnh
Ví dụ
-
It was an eventful year for our small family.
-
They had an eventful conversation about their future.
-
an eventful year
một năm có nhiều sự kiện quan trọng
-
an eventful conversation
một cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép