Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồi phủ tạng.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated the eventration quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌvenˈtreɪʃən/
The doctor treated the eventration quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép