Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.danh từ
Ví dụ
-
We prepared for every eventualiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌvɛntʃəˈwæləti/
We prepared for every eventualiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép