Nghĩa tiếng Việt
- cuối cùng; rốt cuộcadv
Tiếng Nhật
- 結局けっきょくrốt cuộc, cuối cùng
- 最終的にさいしゅうてきにcuối cùng, rốt cuộc
- 早晩そうばんsớm muộn gì, rốt cuộc
- 到底とうてい(không) thể nào, hoàn toàn (không)
Ví dụ
-
I'll clean out my closet eventually.
-
He moved eventually through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép