TanroDictionary Sổ từ

everlastingness

/ˌɛvɜːˈlæstɪŋnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt.danh từ
  2. Sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt.danh từ

Ví dụ

  1. They hoped for the everlastingness of their friendship.

  2. The everlastingness of the noise kept me awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép