Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại vĩnh viễn, bất diệt.tính từ
Ví dụ
-
They spoke of an everliving hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈevəˌlɪvɪŋ/
They spoke of an everliving hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép