Nghĩa tiếng Việt
- Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Rain fell everywhere that day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈevriweə(r)/
Rain fell everywhere that day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép