Nghĩa tiếng Việt
- Người đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).danh từ
Ví dụ
-
The evictor asked the family to leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈvɪktɜː/
The evictor asked the family to leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép