TanroDictionary Sổ từ

evidence

/ˈevɪdəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt.danh từ
  2. Chứng, chứng cớ, bằng chứng.danh từ
  3. Dấu hiệu; chứng chỉ.danh từ
  4. Chứng tỏ, chứng minh.động từ
  5. Làm chứng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His guilt was in evidence during the trial.

  2. The fingerprints bear evidence of a struggle.

  3. The scars give evidence of his past injuries.

  4. The rain evidence showed on the wet roof.

  5. He will evidence at the meeting tomorrow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép