Nghĩa tiếng Việt
- Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt.danh từ
- Chứng, chứng cớ, bằng chứng.danh từ
- Dấu hiệu; chứng chỉ.danh từ
- Chứng tỏ, chứng minh.động từ
- Làm chứng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His guilt was in evidence during the trial.
-
The fingerprints bear evidence of a struggle.
-
The scars give evidence of his past injuries.
-
The rain evidence showed on the wet roof.
-
He will evidence at the meeting tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép