Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ làm việc ác, kẻ làm hại.danh từ
Ví dụ
-
The evil-doer damaged the garden fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈivəlˈduːɜː/
The evil-doer damaged the garden fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép