Nghĩa tiếng Việt
- Điều ác, việc ác.danh từ
Ví dụ
-
He wanted no part in evil-doing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈivəlˈduːin/
He wanted no part in evil-doing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép