TanroDictionary Sổ từ

evil-doing

/ˈivəlˈduːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều ác, việc ác.danh từ

Ví dụ

  1. He wanted no part in evil-doing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép