Nghĩa tiếng Việt
- Có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed evil-minded all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈivəlˈmɑɪndəd/
His voice stayed evil-minded all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép