TanroDictionary Sổ từ

evil-minded

/ˈivəlˈmɑɪndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed evil-minded all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép