TanroDictionary Sổ từ

evildoer

/ˌivəlˈduːɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ làm việc ác; kẻ bất lương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The evildoer tried to hide his lies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép