Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ làm việc ác; kẻ bất lương.danh từ
Tiếng Nhật
- 悪者わるものkẻ xấu, kẻ ác, phản diện
Ví dụ
-
The evildoer tried to hide his lies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌivəlˈduːɜː/
The evildoer tried to hide his lies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép