Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tỏ ra, có thể chứng tỏ.tính từ
Ví dụ
-
Her smile was evincible proof of joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈvɪnsəbəl/
Her smile was evincible proof of joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép