Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evince.động từ
Ví dụ
-
His smile is evincing real confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪvˈɪnsɪŋ/
His smile is evincing real confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép