Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì).tính từ
Ví dụ
-
His patience was evincive of real care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈvɪnsɪv/
His patience was evincive of real care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép