TanroDictionary Sổ từ

eviration

/ˌevəˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiến, sự hoạn.danh từ
  2. Sự làm mất tính chất tu mi nam tử, sự làm mất tính chất đàn ông.danh từ

Ví dụ

  1. The eviration was done by a specialist.

  2. The insult caused an eviration of his pride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép