Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiến, sự hoạn.danh từ
- Sự làm mất tính chất tu mi nam tử, sự làm mất tính chất đàn ông.danh từ
Ví dụ
-
The eviration was done by a specialist.
-
The insult caused an eviration of his pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép