Nghĩa tiếng Việt
- Moi ruột.động từ
- Moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.động từ
Ví dụ
-
The surgeon had to eviscerate the fish.
-
The bad plan eviscerated the project's value.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép