TanroDictionary Sổ từ

eviscerate

/ɪˈvɪsəreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Moi ruột.động từ
  2. Moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.động từ

Ví dụ

  1. The surgeon had to eviscerate the fish.

  2. The bad plan eviscerated the project's value.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép