Nghĩa tiếng Việt
- Sự moi ruột.danh từ
- Sự moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.danh từ
Ví dụ
-
The article used evisceration as a strong image.
-
The editor's cuts led to evisceration of the message.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép