TanroDictionary Sổ từ

evisceration

/ɪˌvɪsəˈreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự moi ruột.danh từ
  2. Sự moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.danh từ

Ví dụ

  1. The article used evisceration as a strong image.

  2. The editor's cuts led to evisceration of the message.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép