Nghĩa tiếng Việt
- Để gọi lên, để gợi lên.tính từ
Ví dụ
-
The music had an evocatory beauty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈevəkəˌtɔːri/
The music had an evocatory beauty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép