TanroDictionary Sổ từ

evocatory

/ˈevəkəˌtɔːri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để gọi lên, để gợi lên.tính từ

Ví dụ

  1. The music had an evocatory beauty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép