TanroDictionary Sổ từ

evoked

/ɪvˈəʊkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của evokeđộng từ

Ví dụ

  1. The smell evoked a quiet afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép