TanroDictionary Sổ từ

evokes

/ɪvˈəʊks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của evokeđộng từ

Ví dụ

  1. Her smile evokes trust in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép