TanroDictionary Sổ từ

evoking

/ɪvˈəʊkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evoke.động từ

Ví dụ

  1. The song is evoking memories of summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép