Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết tiến hoá.danh từ
Ví dụ
-
Evolutionism changed how he explained human growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌiːvəˈluːʃnɪzəm/
Evolutionism changed how he explained human growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép