TanroDictionary Sổ từ

ew

/ˈiːuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt của cụm từ "Extinct in the Wild".X
  2. Tuyệt chủng trong tự nhiên.X

Ví dụ

  1. The abbreviation ew stands for cụm từ "Extinct in the Wild.

  2. The old form ew appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép