Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exacerbate.động từ
Ví dụ
-
Too much noise is exacerbating my headache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛɡzˈæsəbˌeɪtɪŋ/
Too much noise is exacerbating my headache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép