Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).danh từ
- Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận.danh từ
Ví dụ
-
His cold caused an exacerbation of the cough.
-
The delay led to an exacerbation of her anger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép