TanroDictionary Sổ từ

exactable

/ɪɡˈzæktəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được.tính từ
  2. Có thể đòi hỏi được.tính từ

Ví dụ

  1. The fee is exactable from late users.

  2. That favor is exactable from a close friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép