Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được.tính từ
- Có thể đòi hỏi được.tính từ
Ví dụ
-
The fee is exactable from late users.
-
That favor is exactable from a close friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép