TanroDictionary Sổ từ

exacted

/ɛɡzˈæktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của exactđộng từ

Ví dụ

  1. The fee exacted a heavy cost from us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép