Nghĩa tiếng Việt
- Sự tống (tiền... ); số tiền tống, số tiền đòi hỏi.danh từ
- Sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của... ).danh từ
- Sưu cao thuế nặng.danh từ
Tiếng Nhật
- 取り立てとりたてsự thu (nợ, thuế), đòi nợ
Ví dụ
-
The store faced an unfair exaction from the owner.
-
The worker complained about an exaction by the officer.
-
Heavy exaction made life hard for the farmers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép