TanroDictionary Sổ từ

exaction

/ɪɡˈzækʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tống (tiền... ); số tiền tống, số tiền đòi hỏi.danh từ
  2. Sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của... ).danh từ
  3. Sưu cao thuế nặng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The store faced an unfair exaction from the owner.

  2. The worker complained about an exaction by the officer.

  3. Heavy exaction made life hard for the farmers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép