Nghĩa tiếng Việt
- Tính chính xác, tính đúng đắn.danh từ
Ví dụ
-
She checked the figures with great exactitude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzæktɪtjuːd/
She checked the figures with great exactitude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép