Nghĩa tiếng Việt
- Chính xác, đúng đắn.D
- Đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved exactly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzæktli/
He moved exactly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép