Nghĩa tiếng Việt
- Người tống (tiền... ); người bóp nặn.danh từ
- Người đòi hỏi, người sách nhiễu.danh từ
Ví dụ
-
The exactor demanded too much money from us.
-
The exactor kept asking for more details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép