TanroDictionary Sổ từ

exactor

/ɪɡˈzæktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tống (tiền... ); người bóp nặn.danh từ
  2. Người đòi hỏi, người sách nhiễu.danh từ

Ví dụ

  1. The exactor demanded too much money from us.

  2. The exactor kept asking for more details.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép