TanroDictionary Sổ từ

exacts

/ɛɡzˈækts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exactđộng từ

Ví dụ

  1. The policy exacts a high price.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép