Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exactđộng từ
Ví dụ
-
The policy exacts a high price.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛɡzˈækts/
The policy exacts a high price.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép