Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.động từ
- Làm tăng quá mức.động từ
Tiếng Nhật
- 言い過ぎるいいすぎるnói quá, nói quá lời, phóng đại
Ví dụ
-
Please do not exaggerate the problem.
-
Too much salt can exaggerate the taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép